DAEGU UNIVERSITY

DAEGU UNIVERSITY

I. THÔNG TIN CHUNG

  • Trường chứng nhận
  • Tên tiếng Hàn: 대구대학교
  • Tên tiếng Anh: DAEGU UNIVERSITY
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 201 Daegudae-ro, Jillyang-eup, Gyeongsan, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

Website: https://daegu.ac.kr/main 

Được thành lập năm 1956 , đại học Daegu là viện giáo dục đại học đầu tiên của Hàn Quốc về  Giáo dục đặc biệt,Khoa học phục hồi và Phúc lợi xã hội. Trải qua hơn 60 năm không ngừng phát triển và hoàn thiện, hiện nay đại học Daegu trở thành đại học tổng hợp với 13 trường đại học thành viên, 95 chuyên ngành ,7 viện đào tọa cao học và hơn 20.000 sinh viên ghi danh.

Hiện tại, Đại học Daegu không chỉ được công nhận là trường đại học hàng đầu của Hàn Quốc về Giáo dục Đặc biệt, Khoa học Phục hồi và Phúc lợi Xã hội mà còn đứng đầu về Công nghệ Thông tin và Truyền thông. Chất lượng đào tạo các lĩnh vực thiết kế, công nghiệp sinh học, công nghiệp phụ tùng ô tô của đại học Daegu cũng rất ấn tượng.

Đại học Daegu không ngừng nỗ lực trong sự nghiệp quốc tế hóa giáo dục và đã đạt được những thành tựu nhất định với hơn 1.500 sinh viên quốc tế đến từ 60 quốc gia đang theo học tại đây. Đại học Daegu luôn tạo điều kiện tốt nhất cho sinh viên quốc tế bằng cách cung cấp nguồn học bổng dồi dào lên đến 100% học phí và đảm bảo kí túc xá với chi phí tiết kiệm cho 100%  sinh viên quốc tế của trường.

Với diện tích gần 270 hecta, khuôn viên đại học Daegu rộng rãi thoáng đãng, được bình chọn là 1 trong 10 trường đại học có khuôn viên đẹp nhất ở Hàn Quốc

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN

Chương trình tiếng Hàn của đại học Daegu là chương trình tích hợp trong đó các kỹ năng ngôn ngữ chính-nói, nghe, đọc và viết-được kết hợp và giảng dạy thông qua phương pháp giảng dạy theo nhóm, trong đó một nhóm từ hai đến ba giáo viên dạy một lớp. Mục tiêu của chương trình là tối đa hóa hiệu quả học tập của sinh viên bằng cách nâng cao trình độ tiếng Hàn của họ để giao tiếp trôi chảy và mở rộng hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc thông qua các lớp học trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc, lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn nói tiếng Hàn trôi chảy.

* Chương trình tiếng Hàn chính quy

- 1 năm có 4 kỳ xuân, hạ , thu, đông

- Một kỳ gồm 10 tuần, 1 tuần 5 buổi, 4h/ 1 buổi. Tổng 200 giờ

- Số lượng sinh viên 1 lớp: từ 15 – 20 sinh viên

Bên cạnh đào tạo ngôn ngữ, sinh viên theo học chương trình tiếng hàn chính quy sẽ được trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc thông qua các tiết học như  Lớp phim Hàn, lớp nấu ăn… và các chuyến đi ngắn hạn như thăm làng truyền thống, thăm cung điện…

- Học phí

Phân loại

Học phí

Phí nhập học

50.000 won

Học phí 1 kỳ

1.200.000 won

* Chương trình ngắn hạn

Bên cạnh chương trình chính quy, Đại học Daegu cũng cung cấp chương trình đào tạo ngắn hạn với thời lượng 3 tuần, 2 lần trong 1 năm vào mùa hè và mùa đông. Chương trình này tập trung vào việc cải thiện kỹ năng giao tiếp của sinh viên bằng cách thực hiện đào tạo tiếng Hàn thực tế đồng thời thúc đẩy sự hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc thông qua các hoạt động trải nghiệm văn hóa. Học phí cho khóa đào tạo ngắn hạn là 500.000 won

IV. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Đại học Daegu có 13 đại học thành viên với 95 chuyên ngành

Đại học thành viên

Khoa

Nhóm học phí

Nhân văn

Ngôn ngữ và  văn học Hàn Quốc

Nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc

Nghiên cứu ngôn ngữ Nhật Bản

Ngôn ngữ và văn học Anh

Nghiên cứu văn hóa châu Âu

 

A

Giáo dục thể chất

Nghiên cứu thể thao & giải trí

 

B

Luật

Luật (Luật công, Luật tư pháp, Luật cảnh sát)

A

Hành chính công

Hành chính công

Hành chính cảnh sát

Hành chính đô thị

Phát triển cộng đồng & phúc lợi

Bất động sản

A

Kinh tế và quản trị kinh doanh

Kinh tế

Thương mại quốc tế

Quản trị kinh doanh

Kế toán và thuế ( chuyên ngành kế toán, chuyên ngành thuế)

Tài chính và bảo hiểm

Quản trị du lịch

Khách sạn và du lịch

A

Khoa học xã hội

Phúc lợi xã hội

Phúc  lợi công nghiệp

Phúc lợi gia đình

Quan hệ quốc tế

Xã hội học

Khoa học thông tin – thư viện, Tâm lý học

A

Truyền thông

 

F

Khoa học tự nhiên và đời sống

Hóa học

Công nghệ sinh học

Khoa học Đời sống & Môi trường

Tài nguyên động vật

Tài nguyên rừng

B

Toán học

Khoa học Big Data

E

Kỹ thuật

 

Kỹ thuật kiến trúc

Kỹ thuật xât dựng

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật cơ khí và tự động ( chuyên ngành kỹ thuật ô tô, kỹ thuật cơ khí)

Kỹ thuật quản lý công nghiệp

Kỹ thuật thực phẩm

Dinh dưỡng và thực phẩm

Công nghệ sinh học

Kỹ thuật hóa học

Quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan

Cầu đường, Môi trường, Thực phẩm, Dinh dưỡng và thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa kỹ thuật, Kiến trúc mặt bằng

C

THông tin và kỹ thuật truyền thông

Kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật máy tính và truyền thông

Máy tính và công nghệ thông tin

C

Mỹ thuật và thiết kế

 

Vẽ

Thiết kế Visual

Thiết kế hoạt họa

Thiết kế công nghiệp

Nghệ thuật thiết kế, Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất.

D

Khoa học trị liệu

Trị liệu ngôn ngữ / kỹ năng nghề / tâm lý học, Kỹ thuật trị liệu, Vật lý trị liệu, Trị liệu thần kinh

B

Điều dưỡng và sức khỏe cộng đồng

Điều dưỡng

Sức khỏe cộng đồng

B

Học phí

Phân loại

Đơn vị ( won)

Phí nhập học

Nhóm

408 000

Học phí/ kỳ

A

2 882 000

B

3 729 000

C

4 007 000

D

4 259 000

E

3 454 000

F

3 170 000

* Học phí có thể thay đổi theo từng năm

III. Đào tạo sau đại học

Khoa học xã hội và nhân văn

Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

Ngôn ngữ và văn học Anh

Luật

Hành chính công

Kinh tế

Thương mại quốc tế

Kế toán

Quản trị kinh doanh

Quản trị du lịch

Phúc lợi xã hội

Phúc lợi công nghiệp

Khoa học thông tin – thư viện

Tâm lý học

Phúc lợi cuộc sống gia đình

Giáo dục sớm

Giáo dục đặc biệt

Địa lý

Khoa học tự nhiên

Toán

Thống kê

Vật lý

Hóa học

Sinh học

Khoa học giáo dục

Kiến trúc cảnh quan và nông nghiệp

Khoa học động vật

Tài nguyên thiên nhiên

Khoa học trị liệu

Dinh dưỡng và thực phẩm

Kỹ thuật

Kỹ thuật kiến trúc

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật thực phẩm

Kỹ thuật công nghiệp

Công nghệ sinh học

Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật máy tính và truyền thông

Nghệ thuật và giáo dục thể chất

Giáo dục thể chat

Thiết kế nội thất

Thiết kế thời trang

Nghệ thuật và thiết kế

IV. Học bổng

1. Học bổng đại học

- Học bổng DU International Leaders: Sinh viên đáp ứng trình độ TOPIK tối thiểu khi nhập học vào đại học Daegu sẽ được cung cấp học bổng DU International Leaders

+ TOPIK cấp 6: học bổng toàn phần 4 năm

+ TOPIK cấp 5: Học bổng toàn phần 2 năm

+ TOPIK cấp 4: Học phí học kỳ 1 và 2

+ TOPIK cấp 3: Học phí học kỳ 1

- Học bổng đặc biệt cho sinh viên đã họàn thành chương trình tiếng hàn tại đại học Daegu

+ TOPIK cấp 6: 100% học phí học kỳ 1

+ TOPIK cấp 5: 80% học phí học kỳ 1

+ TOPIK cấp 4: 60% học phí học kỳ 1

+ TOPIK cấp 3: 50% học phí học kỳ 1

- Học bổng cho sinh viên mới

* Từ kỳ thứ 2 đến kỳ thứ 8 : dựa theo GPA sẽ được nhận học bổng từ 30% đến 100% học phí. Dưới 2.0 sẽ không có học bổng

- Học bổng TOPIK

Học bổng lên tới 1.500.000 won cho sinh viên thi đạt TOPIK 5 hoặc 6

2. Học bổng sau đại học

- Học kỳ đầu tiên

Đối với sinh viên đến từ quốc gia có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh, chỉ được ứng tuyển điểm TOPIK và DU TOPIK

- Từ học kỳ thứ 2 đến học kỳ thứ 4

Sinh viên đạt GPA của học kỳ trước ít nhất 70 điểm mới đủ điều kiện được giảm học phí

V. Ký túc xá

  1. Ký túc xá trong trường – ON CAMPUS DOMITORY

Đại học Daegu đáp ứng nguyện vọng ở ký túc xá 100% cho sinh viên quốc tế. Bên cạnh Ký túc xá Biho có sức chứa 2500 sinh viên, DU còn có tòa Nhà quốc tế riêng biệt  cung cấp nơi ở cho 300 sinh viên quốc tế. Ký túc xá được trang bị đầy đủ nội thất cơ bản và có thể truy cập internet tốc độ cao miễn phí. Khuôn viên ký túc xá cũng có nhiều tiện nghi khác phục vụ sinh hoạt như quán café, phòng giặt ủi, cửa hàng tiện lợi, phòng thể dục, bóng bàn…

Hầu hết các sinh viên đại học sẽ ở tòa Biho còn sinh viên học tiếng sẽ ở Tòa nhà quốc tế hoặc ký túc xá ngoài trường ( OFF CAMPUS DORMITORY)

  • Phí ký túc xá tòa BIHO ( sinh viên đại học)

Phân loại

Loại phòng

Thời hạn

Phí (Won)

Kỳ mùa xuân và thu

Phòng đôi

16 tuần

616 000

Phòng đôi nam #2

16 tuần

672 000

Phòng đôi nữ #5

16 tuần

745 000

Phòng 3 nữ #5

16 tuần

496 000

Kỳ nghỉ Hè và Đông

Phòng đôi

8 tuần

362 000

Phòng đôi được trang bị giường, bàn ghế, tủ, quạt, mỗi tầng có nhà tắm và phòng nghỉ chung

Phòng đôi chon nam #2 gồm ghế bàn, giường, tủ quần áo/điều hòa, mỗi tầng có phòng tắm và phòng nghỉ dùng chung

Phòng đôi, ba #5 cho nữ gồm giường, tủ, bàn ghế, giá sách/điều hòa, nhà tắm riêng

Lưu ý: Mỗi tầng có máy giặt dùng chung và không được phép nấu ăn ở ký túc xá. Phí trên không bao gồm tiền ăn

  • Phí ký túc xá tòa Nhà quốc tế ( chương trình tiếng Hàn)

Loại phòng

Chi phí/ ngày

Trang thiết bị

Phòng đôi

6000 won

Giường, bàn ghế, tủ, phòng tắm riêng/ điều hòa

Phòng đơn (Guest room)

12000 won

Giường, bàn ghế, tủ, phòng tắm riêng/ điều hòa, TV, Tủ lạnh

Phòng đôi (Guest room)

8000 won

  • Phòng đơn hoặc đôi ( guest room) dùng cho sinh viên tham gia chương trình ngắn hạn
  • Được phép nấu ăn ở bếp chung và có máy giặt ở tầng hầm
  • Phí chăn gói là 50.000 won

2.OFF CAMPUS DOMITORY ( Chương trình tiếng hàn)

Loại phòng

Chi phí / ngày

Trang bị

Phòng đôi

6000 won

Giường, bàn ghế, tủ, bếp, phòng tắm, điều hòa, TV, tủ lạnh

Ký túc xá có tại các khu vực Pyungsa, Sanglim, Hayang. Điện, nước phải trả riêng

3. OFF CAMPUS HOUSING

Có rất nhiều off campus housing dành cho sinh viên muốn chọn nơi ở phù hợp với mong muốn và ngân sách. Chi phí cho loại nhà này phụ thuộc vào vị trí, điều kiện tuy nhiên sẽ rơi vào khoảng 4 000 000 won/ năm ( không bao gồm bữa ăn)

Gửi