TỤC NGỮ TIẾNG HÀN 울며 겨자 먹기

Mục Lục

TỤC NGỮ TIẾNG HÀN 울며 겨자 먹기

TỤC NGỮ TIẾNG HÀN "울며 겨자 먹기"

"vừa khóc vừa ăn mù tạt"

Bất đắc dĩ phải làm gì đó

 

뜻: 싫은 일을 억지로 마지못하여 함

Ý nghĩa: đành phải làm việc mình ghét một cách cưỡng ép

Từ vựng:

울다: khóc (v)

겨자: mù tạt (n)

먹다: ăn (v)

Cách dùng:

- 요즘 새벽에 운동항다고 들었는데 정말이야?

Nghe nói dạo này sáng sớm cậu tập thể dục, thật không vậy?

- 아버지께서 계속 함께 등산하자고 하셔셔 울며 겨자 먹기로 시작했어.

Do bố tớ cứ rủ đi leo núi mãi nên tớ đành phải đi thôi.

Chúc các bạn học tốt ~ ^^ 

Gửi