TỤC NGỮ TIẾNG HÀN "말로는 못할 말이 없다"

Mục Lục

TỤC NGỮ TIẾNG HÀN "말로는 못할 말이 없다"

말로는 못할 말이 없다

"nói miệng thì cái gì cũng nói được"

 

 

뜻: 실지 행동이나 책임이 뒤따르지 아니하는 말은 무슨 말이든지 다 할 수 있다는 말

Ý NGHĨA: chỉ cần là những lời nói ra mà không cần thực hiện hay chịu trác nhiệm thì cái gì cũng nói được

TỪ VỰNG: 

말: lời nói

못하다: không thể làm gì...

없다: không có

NGỮ PHÁP:

N-로/으로: bằng phương tiện gì

Ví dụ:

- 우리 집에서 학교까지 멀지 않아서 자전거로 가도 돼요.

Từ nhà tôi đến trường không xa lắm nên đi bằng xe đạp cũng được. 

- 한국돈으로 계산하시겠어요? 

Bạn sẽ thanh toán bằng tiền Hàn ạ?

 

[ V -을/ㄹ N ]: Động từ đứng trước danh từ và bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Diễn tả hoặc dự đoán về một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.

- 난 유학 갈 생각이 없어.

Tôi không có suy nghĩ sẽ đi du học.

- 냉장고에 먹을 거 없나?

Trong tủ lạnh không có gì ăn à?

Chúc các bạn học tốt !!!

 

Gửi