PUKYONG NATIONAL UNIVERSUTY

PUKYONG NATIONAL UNIVERSUTY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUKYONG -부경대학교

  • Tên tiếng Hàn: 부경대학교
  • Tên tiếng Anh: Pukyong National University
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1924
  • Địa chỉ:
    + Daeyeon Campus : (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Korea
    + Yongdang Campus : (48547) 365, Sinseon-ro, Nam-Gu, Busan, Korea
  • Website: http://www.pknu.ac.kr

TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUKYONG

Tổng quan

Đại học Quốc gia Pukyong thành lập năm 1996 với sự hợp nhất của 2 trường đại học lớn: Đại học Quốc gia Thủy sản - cơ sở giáo dục đại học về ngành hàng hải đầu tiên tại Hàn Quốc và Đại học Kỹ thuật Busan - tổ chức giáo dục công nghệ hiện đại đầu tiên tại Hàn Quốc. Trường tọa lạc tại Busan - thành phố trung tâm công nghiệp nặng và hóa chất tại khu vực Đông Nam Hàn Quốc, nơi tập trung nhiều tập đoàn lớn như Công ty xe hơi Renaults,... Vì vậy, những cử nhân tài năng của trường đều có cơ hội việc làm mở rộng sau khi tốt nghiệp.

Trường Đại học Quốc gia Pukyong luôn đào tạo ra những thế hệ sinh viên tài năng – những con người tài năng cống hiến cho sự phát triển của Hàn Quốc. Pukyong được coi là trường Đại học có năng lực nghiên cứu xuất sắc nhất trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, ngư nghiệp, công nghệ kết hợp làm lạnh, công nghệ hệ thống tàu biển, công nghệ môi trường. 

Chính nhờ chất lượng đào tạo và dịch vụ hỗ trợ sinh viên tốt, nên trường luôn nằm trong TOP những trường có tỷ lệ sinh viên tìm được việc làm cao nhất trong các trường Đại học Quốc gia ở Hàn Quốc. Trường cũng tự hào là nơi có nhiều nhất các bài báo khoa học quốc tế được xuất bản.

Đặc điểm nổi bật

  • Đại học Quốc gia Pukyong được đánh giá là trường đại học đào tạo các ngành nghề thuộc nhóm " Việc làm số 1 " Hàn Quốc.
  • Năm 2015, PKNU dẫn đầu các trường đại học tại Hàn Quốc về " Tỉ lệ sinh viên có việc làm " sau khi tốt nghiệp.
  • Năm 2014, trường đứng TOP1 các trường đại học tại Hàn Quốc về đào tạo lĩnh vực Khoa học đời sống.
  • Năm 2015, trường đứng đầu các trường đại học tại Hàn Quốc về đào tạo lĩnh vực Khoa học Y sinh.
  • Trường được chứng nhận năm 2020.
  • Trường Đại học quốc gia Pukyong luôn phát triển các mối liên kết, hợp tác với các đơn vị giáo dục, cũng như xây dựng chương trình học quốc tế tại cơ quan xúc tiến thương mại và đầu tư Hàn Quốc cùng Đại sứ quán Hàn Quốc trên toàn thế giới.
  • Điều kiện học tập, cơ sở vật chất, trang thiết bị tại trường cũng vô cùng tiện nghi, hiện đại để phục vụ tối đa cho nhu cầu học tập của sinh viên.

Điều kiện tuyển sinh

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
+ Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
+ Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
+ Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
+ Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
+ Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0
+ Đã có TOPIK 3
hoặc IELTS 5.5 trở lên
 
+ Đã có bằng Cử nhân
và đã có TOPIK 4
   

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN 

Học phí

  • Phí nhập học: 60,000 KRW
  • Học phí: 4,800,000 KRW / 1 năm
  • Bảo hiểm y tế: 60,000 KRW
  • Tài liệu: 80,000 KRW

Học bổng

Loại học bổng Điều kiện
Học bổng dành cho sinh viên học tiếng xuất sắc Học bổng dành cho sinh viên của chương trình học tiếng Hàn mỗi học kỳ:
– Tổng điểm thuộc top 5%: Được giảm 50% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo
– Tổng điểm thuộc top 6~10%: Được giảm 30% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo
Học bổng của trường (hỗ trợ cho sinh viên năm đầu và sinh viên chuyển tiếp lên học Đại học) Học bổng dành cho những sinh viên đã hoàn thành từ 2 kỳ học tiếng Hàn trở lên tại Trường và đăng ký học lên đại học tại Trường
– 80% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thành ít nhất 2 khoá học (6 tháng) với 85% tham gia số giờ học và đạt TOPIK 4 (TOPIK 4.5 đối với sinh viên chuyển tiếp)
– 40% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thành ít nhất 2 khoá học (6 tháng) với 85% tham gia số giờ học và đạt TOPIK 3

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC

Trường Khoa – ngành
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & văn hóa Anh
  • Ngôn ngữ & văn hóa Nhật
  • Khoa học chính trị – Ngoại giao
  • Giáo dục tiểu học
  • Lịch sử
  • Luật
  • Hành chính công
  • Quốc tế học
  • Đồ họa
  • Thiết kế thời trang
  • Kinh tế
  • Truyền thông đại chúng
Khoa học tự nhiên
  • Thống kê
  • Toán học ứng dụng
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Vi sinh học
  • Điều dưỡng
Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
Kỹ Thuật
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Polymer
  • Luyện kim
  • Cơ khí chế tạo
  • Kỹ thuật hệ thống cơ điện tử
  • Kỹ thuật thiết kế cơ điện
  • Kỹ thuật hệ thống cơ điện lạnh
  • Kỹ thuật hệ thống cơ điện
  • Kỹ thuật hệ thống cơ học
  • Kỹ thuật hệ thống vật liệu
  • Kỹ thuật ứng dụng
  • Kỹ thuật An toàn
  • Kỹ thuật Y sinh
  • Kỹ thuật hiển thị
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Máy tính
Khoa học thủy sản
  • Quản lý hệ thống sản xuất hàng hải,
  • Khoa học chế tạo hàng hải
  • Khoa học cảnh sát biển
  • Kinh tế hàng hải
  • Kỹ thuật thực phẩm
  • Nuôi trồng thuỷ sản
  • Cơ khí sản xuất hàng hải
  • Sinh học biển
  • Công nghệ sinh học
  • Sức khoẻ thủy sản
Khoa học và Công nghệ Môi trường & Khoa học Biển
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật đại dương
  • Hải dương học
  • Khoa học nôi trường trái đất
  • Khoa học môi trường không khí
  • Kỹ thuật tài nguyên năng lượng
  • Hệ thống thông tin không gian
  • Kỹ thuật sinh thái

KÝ TÚC XÁ

Hiện tại, trường có hai khu ký túc xá thuộc cơ sở deayoen và yongdang:

- Số phòng ở: có 1371 phòng cho ký túc xá thuộc cơ sở deayoen (122 phòng vip + 1149 phòng 2 người/ phòng) và 261 phòng cho ký túc xá thuộc cơ sở yongdang (Phòng có 2 giường một cho 2 người ở).

- Trang thiết bị: Có giường nằm, tủ lạnh, bàn, tủ quần áo, điện thoại, mạng LAN internet, phòng vệ sịnh và phòng tắm khép kín.

- Tháng 3 năm 2016, trường khánh thành 1 tòa ký túc xá mới tại cơ sở deayoen-dong với sức chứa 1011 người nâng tổng số người có thể ở tại deayoen-dong lên 3.309 người

- Chi phí: Chi phí cho mỗi học kỳ(3 tháng) là khoảng 1200USD bao gồm tiền phòng, tiền điện, nước và ăn ngày ba bữa.

- Ưu đãi đối với sinh viên nước ngoài: Nhà trường ưu tiên cho sinh viên nước ngoài được vào ở ký túc xá trước, sau đó, nếu thừa phòng thì sinh viên Hàn Quốc mới được đăng ký vào.

KTX Loại phòng Số phòng Chi phí Ghi chú
Sejong-1gwan
(Daeyeon Campus)
Đơn 68 1,853,160 KRW Cho phép SV nước ngoài
Đôi 782 1,343,710 KRW
Sejong-2gwan
(Daeyeon Campus)
Đơn 54 Chỉ dành cho SV trong nước
Đôi 471
Gwanggaeto-Gwan
(Yongdang Campus)
Đơn 15 1,544,960 KRW Cho phép SV nước ngoài
Đôi 246 1,236,760 KRW

Trung tâm tiếng Hàn Đại học SunMoon đang là đối tác tuyển sinh du học của trường tại Việt Nam. Liên hệ với chúng mình để được tư vấn hoàn toàn miễn phí nhé.

Gửi