병 주고 약 준다

병 주고 약 준다

Từ vựng:

약: thuốc

주다: cho

병: bệnh

-고: và, rồi

Nghĩa đen:

vừa cho bệnh, vừa cho thuốc

Ý nghĩa:

Làm hại người khác, sau đó lại giả vờ giúp đỡ họ.

Tương đương trong tiếng Việt : "Vừa đấm vừa xoa"

Ví dụ:

가: 김 과장이 이번 프로젝트가 실패한 책임이 너한테 있다고 보고했다면서?

Nghe nói trưởng phòng Kim báo cáo là thất bại của dự án lần này có phần trách nhiệm của cậu hả?

나: 그러고는 미안하다며 밥을 사겠대. 병 주고 약 주는 것도 아니고, 원.

Thế xong rồi bảo xin lỗi, hứa mua đồ ăn cho. đúng kiểu vừa đấm vừa xoa

Gửi

button_hotline
button_hotline