맞장구를 치다

맞장구를 치다

Từ vựng

맞장구 song tấu trống janggu
치다 đánh

Nghĩa đen

Đánh trống Janggu


Ý nghĩa

Hưởng ứng hay đồng ý với ý kiến của người khác

Ví dụ

가: 왜 이렇게 화가 났어? 잘못한 일이라도 있어?

나: 넌 내 남자친구 맞아? 아까 서점에서 내가 직원이랑 이야기 할때 왜 아무말도 안 하고 가만히 있었어?

     정말 내 남자친구라면 내 말에 맞장구를 쳤어야지!

Dịch

Ka: Sao lại giận rồi? Anh làm gì sai ah?

Na: Anh có phải bạn trai em không thế? Lúc nãy ở hiệu sách em nói chuyện với nhân viên, sao anh không nói gì mà cứ đứng yên thế?

       Nếu mà là bạn trai em thì phải bênh em chứ

Gửi

button_hotline
button_hotline